hunch
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Linh cảm, cảm giác mơ hồ : Một ý nghĩ hoặc cảm giác mạnh mẽ về một điều gì đó sẽ xảy ra, dựa trên trực giác hơn là bằng chứng rõ ràng. Cái bướu, cái gù : Phần nhô lên, cong hoặc gù trên lưng, thường do tư thế hoặc một tình trạng y tế. Động từ : Khom lưng, gập người : Hành động uốn cong phần lưng và vai về phía trước, tạo thành một tư thế gù. Ví dụ sử dụng Danh từ (Linh cảm)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A feeling or guess based on intuition rather than known facts : A "hunch" is an impression or belief that something is true or will happen, even without conscious reasoning or evidence. A humped or rounded shape; a bend : A "hunch" can refer to the act or posture of bending the body into a curve, often involving rounded shoulders. Verb : To bend the top part of your body forwa...
See full definition →