hundred
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Số một trăm (100) : Một số đếm, bằng mười lần mười. Một nhóm gồm một trăm đơn vị : Dùng để chỉ một tập hợp hoặc số lượng cụ thể là một trăm. (Số nhiều, không chính thức) Hàng trăm, rất nhiều : Dùng để chỉ một số lượng lớn nhưng không xác định chính xác. Tính từ : Trăm : Dùng để chỉ số lượng là một trăm. Ví dụ sử dụng Danh từ : One hundred is written as "100". (Số một trăm đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The number 100 : A cardinal number equal to ten times ten. A group or set of one hundred things or people . (Often plural) An indefinite but large number : Used to emphasize a large quantity. Adjective : Amounting to one hundred in number . Examples of Usage Noun : The book has exactly a hundred pages. Hundreds of people attended the concert. I've told you a hundred times to b...
See full definition →