hunt

Không tìm thấy từ "hunt"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cuộc đi săn, hoạt động săn bắn : Chỉ việc đuổi bắt hoặc tìm kiếm để bắt hoặc giết động vật hoang dã, thường như một môn thể thao hoặc để lấy thức ăn. Cuộc tìm kiếm, sự lùng sục : Chỉ hành động tìm kiếm ai đó hoặc thứ gì đó một cách kỹ lưỡng và kiên trì. Nội động từ : Đi săn : Tham gia vào hoạt động săn bắn động vật. Tìm kiếm, lùng sục : Cố gắng tìm thấy thứ gì đó hoặc ai đó...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The pursuit and killing or capture of wild animals, especially as a sport or for food : The organized activity of tracking and taking wild animals. A systematic search for something or someone : An instance of looking thoroughly in order to find something. An association of people who hunt together : A group, especially in British context, that hunts game as a sport. Verb : To...

See full definition →