hussy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng : Từ "hussy" dùng để chỉ một người phụ nữ có hành vi trái với chuẩn mực đạo đức xã hội, đặc biệt liên quan đến quan hệ tình dục. Đây là một từ mang tính xúc phạm và lên án. Đứa con gái trơ tráo, hỗn xược : "Hussy" cũng có thể dùng để chỉ một cô gái trẻ có thái độ hỗn láo, thiếu tôn trọng và vô lễ. Ví dụ sử dụng Danh từ : In the old...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A woman of improper or promiscuous behavior : A derogatory term for a woman considered sexually immoral, brazen, or lacking in modesty or decency. This is the primary and most common meaning. 2. A saucy or mischievous girl : An archaic or less common use, referring to a girl or young woman who is impudent or cheeky, though not necessarily immoral. Usage and Examples Primary...
See full definition →