huy hoắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tiêu xài, sử dụng tiền bạc một cách phung phí, hoang phí, không có chừng mực: "huy hoắc" chỉ hành động chi tiêu, tiêu dùng tài sản, đặc biệt là tiền bạc, một cách lãng phí, bừa bãi, không suy nghĩ đến hậu quả.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta huy hoắc toàn bộ số tiền thừa kế chỉ trong vài tháng.
- Đừng huy hoắc tiền bạc vào những thứ vô bổ như vậy.
- Cậu ấy có thói quen huy hoắc mỗi khi nhận được lương.
Các cách sử dụng nâng cao
- "huy hoắc của": phung phí tài sản, của cải.
- Con nhà giàu ấy chỉ biết huy hoắc của cha mẹ.
- "huy hoắc hoang": (cách nói nhấn mạnh) tiêu xài hoang phí đến mức cực đoan.
- Lối sống huy hoắc hoang chẳng bao lâu sẽ dẫn đến khánh kiệt.
Biến thể và từ gần giống
- Hoang phí (động từ): sử dụng lãng phí tiền của, sức lực, thời gian vào việc không cần thiết hoặc không đáng.
- Phung phí (động từ): tiêu xài, sử dụng một cách quá mức, thiếu tính toán, dẫn đến lãng phí. (Đây là từ đồng nghĩa gần nhất và phổ biến hơn "huy hoắc").
- Tiêu hoang (động từ/cụm động từ): tiêu xài bừa bãi, không biết tiết kiệm.
Từ đồng nghĩa
- Phung phí: tiêu xài hoang toàng, lãng phí.
- Hoang phí: làm lãng phí, tiêu dùng không hợp lý.
- Vung phí: (thường dùng trong văn nói) tiêu xài nhiều một cách không cần thiết.
Lưu ý về từ vựng
- Mức độ phổ biến: Từ "huy hoắc" là một từ Hán Việt, hiện nay ít được sử dụng trong văn nói hàng ngày. Từ phổ biến và thông dụng hơn để diễn đạt ý này là "phung phí" hoặc "hoang phí".
- Sắc thái: Từ mang sắc thái chỉ trích, phê phán hành động tiêu xài thiếu suy nghĩ, có thể hàm ý về sự thiếu trách nhiệm với bản thân hoặc gia đình.
- Vung phí tiền.