hyaline

Không tìm thấy từ "hyaline"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trong suốt, trong mờ, giống như thủy tinh : Mô tả một chất liệu hoặc vật thể có tính chất cho phép ánh sáng đi qua một cách rõ ràng, tương tự như thủy tinh hoặc nước rất trong. Thuộc về hoặc có tính chất của thủy tinh : Liên quan đến sự trong suốt và cấu trúc mịn, đồng nhất. Danh từ : Chất trong suốt, chất thủy tinh : Một chất liệu có bề ngoài và tính chất trong suốt, giống...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Resembling glass in transparency or translucency : Describes something that is clear, glassy, and allows light to pass through, similar to glass or clear ice. Noun : A glassy, translucent substance : A material with a smooth, glass-like appearance. This term is used in biology and medicine to refer to specific structures, such as the matrix of hyaline cartilage or certain...

See full definition →