hyaloid

Không tìm thấy từ "hyaloid"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trong suốt, trong như thủy tinh : Mô tả một cấu trúc hoặc vật chất có tính chất trong suốt, mờ, giống như thủy tinh. (Giải phẫu) Thuộc về hoặc liên quan đến màng trong : Chỉ đặc tính của một màng trong suốt trong cơ thể, đặc biệt là trong mắt. Danh từ : (Giải phẫu) Màng trong : Tên gọi của một màng trong suốt, cụ thể là màng bao bọc dịch kính của mắt và tách nó khỏi võng mạ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Resembling glass in transparency or translucency; clear, glassy. This describes something that has the visual quality of being very clear and transparent, like glass or a crystal-clear substance. Noun : The transparent membrane enveloping the vitreous humor of the eye and separating it from the retina. In anatomy, this is the specific name for a thin, clear membrane in th...

See full definition →