hydrate

/'haidreit/
Học thuật
Thân thiện
hydrate

The athlete drinks water to hydrate during the race.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cung cấp nước, làm cho ngậm nước: Hành động bổ sung nước hoặc độ ẩm cho một cơ thể, vật chất hoặc hợp chất để duy trì sự cân bằng lành mạnh.
    • (Hoá học) Hydrat hóa, thủy hợp: Quá trình kết hợp một chất với nước.
  2. Danh từ:

    • (Hoá học) Hydrat: Một hợp chất hóa học chứa các phân tử nước liên kết trong cấu trúc tinh thể của .
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • It's important to hydrate before and after exercise. (Việc cung cấp nước trước sau khi tập thể dục rất quan trọng.)
    • This lotion helps to hydrate dry skin. (Kem dưỡng này giúp cấp nước cho làn da khô.)
    • In the chemical reaction, the salt will hydrate. (Trong phản ứng hóa học, muối sẽ bị thủy hợp.)
  • Danh từ:

    • Copper sulfate pentahydrate is a blue crystalline solid. (Đồng sunfat pentahydrat một chất rắn kết tinh màu xanh lam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become hydrated": trở nên ngậm nước, được cung cấp nước.
    • Your body needs time to become fully hydrated after being dehydrated. (Cơ thể bạn cần thời gian để được cung cấp nước đầy đủ sau khi mất nước.)
Biến thể từ liên quan
  • Hydration (danh từ): Sự cung cấp nước, sự hydrat hóa.
    • Proper hydration is key to good health. (Việc cung cấp nước đúng cách chìa khóa cho sức khỏe tốt.)
  • Hydrated (tính từ): Đã được cung cấp đủ nước, chứa nước.
    • Keep your skin hydrated. (Hãy giữ cho làn da của bạn đủ nước.)
  • Dehydrate (động từ): Làm mất nước, khử nước.
    • The sun can quickly dehydrate you. (Mặt trời có thể nhanh chóng làm bạn mất nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Moisturize (động từ): Làm ẩm, dưỡng ẩm (thường dùng cho da).
  • Replenish fluids (cụm động từ): Bổ sung chất lỏng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "hydrate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho "hydrate")

hydrate

The athlete drinks water to hydrate during the race.

danh từ
  1. (hoá học) Hydrat
ngoại động từ
  1. (hoá học) Hyddrat hoá, thuỷ hợp