hydrater

Không tìm thấy từ "hydrater"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Hiđrat hóa : (trong hóa học) Là quá trình kết hợp một chất với nước, hoặc thêm nước vào một hợp chất. Cung cấp nước, làm ẩm, dưỡng ẩm : (trong đời sống, chăm sóc cơ thể) Hành động cung cấp hoặc bổ sung nước, độ ẩm cho một thứ gì đó (như da, cơ thể, tóc, đất). Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il est important d'hydrater sa peau après l'exposition au soleil. (Việc dưỡng ẩm...

See full definition →