hymnic
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) thánh ca : Mô tả đặc điểm, tính chất liên quan đến một bài thánh ca, một bài hát tôn giáo dùng để ca ngợi. (Thuộc) bài hát ca tụng : Mô tả đặc điểm, tính chất liên quan đến một bài hát hoặc tác phẩm có tính chất tán dương, ca ngợi một cách trang trọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : The choir's performance had a beautiful hymnic quality. (Phần trình diễn của dàn hợp xướng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to a hymn : "hymnic" describes something that pertains to, resembles, or is characteristic of a hymn — a religious song or poem of praise, typically addressed to a deity. Pertaining to songs of praise : It can also refer more broadly to any song or poem that expresses adoration, thanksgiving, or reverence. Usage Examples (The poem’s form is typical of a hymn.) (S...
See full definition →