hypodermique
Không tìm thấy từ "hypodermique"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về lớp dưới da : Mô tả những gì nằm ở, liên quan đến, hoặc được thực hiện bên dưới lớp da. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une aiguille hypodermique est très fine. (Một cây kim dưới da rất nhỏ.) Le tissu hypodermique contient des cellules graisseuses. (Mô dưới da chứa các tế bào mỡ.) Các cách sử dụng nâng cao "Aiguille hypodermique" : kim tiêm dưới da, một dụng cụ y tế rỗng v...
See full definition →