hổng
Found in Việt - Anh
Definition Adjective : Having gaps, gaping, hollow : Describes something that is not solid or continuous, containing empty spaces or openings. Missing, lacking (in knowledge or structure) : Used figuratively to describe deficiencies, especially in abstract concepts like knowledge or plans. Usage Examples Adjective : Bức tường này bị hổng một mảng lớn. (This wall has a large gaping hole.) Kế hoạ...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trống, hở, có khoảng trống : Chỉ trạng thái không kín, có chỗ hở ra, không liền mạch hoặc đầy đặn. Thiếu sót, không đầy đủ : Dùng để chỉ sự thiếu hụt, không trọn vẹn, đặc biệt trong các hệ thống trừu tượng như kiến thức, kế hoạch. Ví dụ sử dụng Tính từ : Bức tường này xây hổng một mảng lớn. (Bức tường này xây bị hở một mảng lớn.) Tấm ván bị hổng ở giữa, rất nguy hiểm. (Tấm...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif : Creux, vide : Décrit quelque chose qui présente un espace vide à l'intérieur ou un manque de matière. Lacunaire, qui présente des lacunes : Se dit d'une chose incomplète, avec des parties manquantes ou des insuffisances, souvent dans un contexte abstrait comme la connaissance. Nom : Lacune, trou, vide : Désigne un espace vide, une ouverture, ou une absence dans une structu...
See full definition →