ibérique

Không tìm thấy từ "ibérique"

Words Mentioning "ibérique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) bán đảo Iberia : Chỉ những gì liên quan đến bán đảo Iberia, nơi bao gồm chủ yếu là Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. (Thuộc về) dân tộc hoặc văn hóa Iberia : Chỉ những đặc điểm liên quan đến các dân tộc, nền văn hóa hoặc ngôn ngữ cổ đại từng tồn tại trên bán đảo này. Ví dụ sử dụng Tính từ : La péninsule ibérique est une région d'Europe du Sud. (Bán đảo Iberia là một khu...

See full definition →