icarien

Không tìm thấy từ "icarien"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về đảo Icaria : Chỉ những gì liên quan đến đảo Icaria, một hòn đảo của Hy Lạp. Thuộc về Icarus (I-ca) : Chỉ những gì liên quan đến nhân vật Icarus trong thần thoại Hy Lạp, người đã bay quá gần mặt trời. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une légende icarienne. (Một truyền thuyết thuộc về đảo Icaria / liên quan đến Icarus.) Le vol icarien s'est terminé tragiquement. (Chuyến bay c...

See full definition →