ice-clogged
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bị băng làm nghẽn, bị băng làm tắc : Mô tả một thứ gì đó (thường là đường ống, dòng sông, lối đi) bị cản trở hoặc bít kín bởi sự tích tụ của băng. Ví dụ sử dụng (Dòng sông bị băng làm tắc nghẽn không thể sử dụng cho việc vận chuyển được nữa.) (Đội thợ làm việc nhiều giờ để thông cái ống thoát nước bị băng làm nghẽn.) (Việc điều hướng tàu thuyền vô cùng nguy hiểm trong bến c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Obstructed or blocked by ice : Describes something, typically a waterway or channel, that has become impeded or congested by the accumulation of ice. Usage The term is used to describe a physical obstruction caused by ice. It is most commonly applied to rivers, streams, canals, or pipes. It functions as an adjective and is typically placed before a noun (e.g., ice-clogged...
See full definition →