iceberg
Words Mentioning "iceberg"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Núi băng trôi : Một khối băng khổng lồ tách ra từ sông băng hoặc thềm băng, trôi nổi trên biển. Chỉ một phần nhỏ của nó nhô lên khỏi mặt nước. Xà lách Iceberg : Một loại rau diếp (xà lách) có lá giòn, màu xanh nhạt, cuộn chặt thành một đầu chắc. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa "núi băng trôi") : The ship changed course to avoid the iceberg. (Con tàu đổi hướng để tránh núi băng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Núi băng trôi : Một khối băng khổng lồ tách ra từ sông băng hoặc thềm băng, trôi nổi trên biển, với phần lớn thể tích chìm dưới mặt nước. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le Titanic a heurté un iceberg. (Tàu Titanic đã đâm vào một núi băng trôi.) La partie visible de l'iceberg est très petite. (Phần nhìn thấy được của núi băng trôi rất nhỏ.) Các cách sử dụng nâng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large mass of ice floating in the sea : An iceberg is a huge piece of freshwater ice that has broken off (calved) from a glacier or ice shelf and is floating freely in open water. Only a small portion of its total mass is visible above the water's surface. A variety of lettuce : Iceberg is also the name for a common type of lettuce with a firm, round head of crisp, pale gree...
See full definition →