icing

Không tìm thấy từ "icing"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kem lòng trắng trứng, lớp phủ đường : Một lớp phủ ngọt, thường làm từ đường bột và lòng trắng trứng, bơ, hoặc kem, dùng để trang trí và phủ lên bề mặt bánh ngọt, bánh quy. Sự đóng băng : Hiện tượng nước đóng băng trên một bề mặt. (Trong môn khúc côn cầu trên băng) : Hành động đánh bóng từ khu vực phòng ngự của đội nhà vượt qua hết chiều dài sân và qua vạch cầu môn đối phươn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : (Ice Hockey) A rule violation : The act of shooting the puck from within one's own defensive zone across both the opponent's goal line and the center red line without it being touched by another player. (Cooking) A sweet topping : A flavored sugar mixture, often made with powdered sugar, liquid, and sometimes egg whites or butter, used to coat, fill, or decorate cakes and past...

See full definition →