icky

Không tìm thấy từ "icky"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (từ lóng) : Nhầy nhụa, dính, ẩm ướt khó chịu : Chỉ cảm giác khi chạm vào thứ gì đó ẩm ướt, dính và gây khó chịu. Kinh tởm, ghê, tởm : Dùng để diễn tả cảm giác mạnh mẽ về sự ghê tởm, không ưa đối với một thứ gì đó về mặt thể chất hoặc tinh thần. Sến, uỷ mị quá mức : Chỉ những thứ tình cảm, lãng mạn một cách giả tạo, quá đà đến mức khó chịu. Ví dụ sử dụng Tính từ : I stepped on...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Unpleasantly sticky or gooey : Describing something that has a soft, wet, and adhesive texture that is disagreeable to touch. Disgusting, unpleasant, or offensive : Used to express strong dislike or distaste for something, often due to it being considered gross, sentimental in a bad way, or morally objectionable. Usage and Examples Adjective (Physical Texture) : I hate ge...

See full definition →