iconoclastic

Không tìm thấy từ "iconoclastic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bài trừ thánh tượng : Chỉ sự phản đối việc sùng bái hoặc sử dụng các hình ảnh tôn giáo (thánh tượng), đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo hoặc lịch sử. Có tư tưởng đả phá, phá bỏ những niềm tin hoặc thể chế lâu đời : Chỉ thái độ hoặc hành động thách thức, công kích những quan điểm, truyền thống, hoặc tổ chức đã được thiết lập vững chắc và được nhiều người chấp nhận, coi chúng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Destructive of images used in religious worship : Pertaining to the destruction of religious icons or images, especially as a principle of certain religions or movements. Characterized by attack on established beliefs or institutions : Describing a person, idea, or action that challenges, criticizes, or seeks to overthrow traditional or widely accepted doctrines, customs,...

See full definition →