iconoscope
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Icônôxcôp : Một loại ống thu hình (ống camera truyền hình) thực tế đầu tiên, được sử dụng để thu nhận hình ảnh trong công nghệ truyền hình sơ khai. Nó hoạt động bằng cách chuyển đổi hình ảnh quang học thành tín hiệu điện tử. Ví dụ sử dụng Danh từ : The early television systems relied on the iconoscope for picture pickup. (Các hệ thống truyền hình đầu tiên phụ thuộc vào icôn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Iconoscope : Một loại ống thu hình (ống phát hình) sử dụng trong các máy quay truyền hình thời kỳ đầu, hoạt động dựa trên nguyên lý quét ảnh điện tử của một bản ảnh được lưu trên một tấm màng cảm quang. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'iconoscope a été une invention cruciale pour le développement de la télévision. (Iconoscope là một phát minh quan trọng cho sự phát triển...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of early television camera tube that was the first practical device for converting an optical image into an electrical signal. It operated by scanning an electron beam across a mosaic of photosensitive elements to produce a video signal. Usage The word "iconoscope" is a technical, historical term. It is used almost exclusively in contexts discussing the history of telev...
See full definition →