idéalisateur

Không tìm thấy từ "idéalisateur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lý tưởng hóa : "idéalisateur" mô tả một cái nhìn, một cách tiếp cận hoặc một người có xu hướng trình bày sự vật, con người hoặc tình huống một cách hoàn hảo hơn so với thực tế, thường bằng cách bỏ qua các khía cạnh tiêu cực hoặc phức tạp. Ví dụ sử dụng Tính từ : Son regard idéalisateur sur le passé l'empêche de voir les problèmes réels. (Cái nhìn lý tưởng hóa của anh ấy về...

See full definition →