ideal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Lý tưởng, hoàn hảo : Đạt đến tiêu chuẩn cao nhất có thể tưởng tượng được; hoàn toàn phù hợp với mục đích hoặc hình mẫu mong muốn. Chỉ tồn tại trong ý tưởng, tưởng tượng : Không tồn tại trong thực tế; chỉ là một khái niệm trừu tượng hoặc hình mẫu hoàn hảo trong tâm trí. (Triết học) (thuộc về) duy tâm : Liên quan đến học thuyết triết học cho rằng ý tưởng là thực tại cơ bản. D...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to a perfect standard or concept : Representing the best possible example or a standard of perfection. Existing only in the mind or as an idea : Not existing in reality but conceived as a perfect model. Philosophical doctrine : Of or relating to the theory that ideas are the true reality. Noun : A standard of perfection : A principle or value that one actively pu...
See full definition →