idem
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy, cũng từ ấy : Từ Latin được dùng trong trích dẫn học thuật để chỉ rằng nguồn tham khảo là giống hệt với nguồn vừa được đề cập ngay trước đó, nhằm tránh lặp lại thông tin. Phó từ : Như trên : Cách dùng phổ biến hơn, có chức năng tương tự như danh từ, dùng để thay thế cho một tên tác giả, tựa sách hoặc chi tiết đã được nêu ra trong phần tríc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Cũng thế, cũng vậy, tương tự : Từ dùng để chỉ rằng điều vừa được nói đến cũng đúng với người, vật hoặc tình huống hiện tại, tránh lặp lại toàn bộ thông tin. Thường được dùng trong văn viết chính thức, ghi chú, hoặc trong ngữ cảnh thân mật. Ví dụ sử dụng Phó từ : (Ứng viên thứ nhất đã được chấp nhận, người thứ hai cũng thế.) ("Tôi muốn một cà phê." - "Tôi cũng vậy.") (Anh ấy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb (often abbreviated as id. ): - As previously mentioned; the same : Used in citations, references, or formal writing to indicate that the same author, source, or term has been cited again, without repeating the full detail. - Example : The author argues this point in Chapter 3; idem, Chapter 5. (Meaning: the same author, in Chapter 5.) Noun (rare, often used in scholarly contex...
See full definition →