identify

Không tìm thấy từ "identify"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Nhận ra, nhận diện, nhận dạng : Xác định danh tính, bản chất hoặc đặc điểm của một người, vật hoặc sự việc. Đồng nhất hóa, coi như nhau : Xem xét hai hoặc nhiều thứ là giống nhau hoặc có liên hệ mật thiết với nhau. Gắn bó chặt chẽ, gắn liền với : Liên kết bản thân một cách sâu sắc với một người, nhóm, hoặc ý tưởng. Nội động từ (thường đi với with ): Đồng cảm với, đồng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To recognize or establish the identity of someone or something : To be able to say who or what a person or thing is. To associate or consider something as being the same or equivalent : To regard or treat two different things as identical or united. To state or give the name or key characteristics of something : To specify or name something. Verb (Intransitive, us...

See full definition →