idiosyncratic

Không tìm thấy từ "idiosyncratic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về đặc tính cá nhân, mang tính cá biệt : Mô tả một đặc điểm, hành vi, hoặc phong cách rất riêng biệt và độc đáo, đặc trưng cho một cá nhân, nhóm hoặc sự vật cụ thể, thường không theo quy tắc chung. Kỳ dị, lập dị (trong cách dùng thông thường) : Chỉ một điều gì đó khác thường hoặc kỳ quặc theo cách riêng của nó. Ví dụ sử dụng Tính từ : Her teaching methods are highly i...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Peculiar to an individual : Having unique or unusual characteristics, behaviors, or qualities that are specific to a particular person, group, or thing. Distinctive and individualistic : Marked by a highly personal and distinctive style or manner that is not typical or conventional. Usage The adjective "idiosyncratic" is used to describe something that is unique, peculiar...

See full definition →