ignoblement
Không tìm thấy từ "ignoblement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách đê tiện, một cách hèn mạt : "ignoblement" là phó từ mô tả một hành động được thực hiện với sự thấp hèn, đáng khinh, thiếu danh dự và phẩm giá. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a agi ignoblement pour obtenir cet avantage. (Hắn ta đã hành động một cách hèn mạt để giành lấy lợi thế đó.) Trahir ses amis est se comporter ignoblement. (Phản bội bạn bè là cư xử một cách đê tiện.)...
See full definition →