imbibition
Words Mentioning "imbibition"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự hấp thụ chất lỏng : Quá trình một chất rắn hoặc gel hút và giữ lại một chất lỏng. Đây là nghĩa chuyên môn thường dùng trong hóa học và sinh học. Sự uống, sự hít vào : Hành động tiêu thụ chất lỏng (như uống nước) hoặc hít hơi ẩm vào. Nghĩa này ít phổ biến hơn trong cách dùng hiện đại. Ví dụ sử dụng Danh từ : The imbibition of water causes the seed to swell and germinate....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tẩm, sự thấm (chất lỏng) : Quá trình một chất (thường là chất rắn xốp) hấp thụ và giữ lại một chất lỏng mà không hòa tan vào nó. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'imbibition des graines est nécessaire avant la germination. (Sự thấm nước của hạt là cần thiết trước khi nảy mầm.) On étudie le phénomène d'imbibition dans ce laboratoire. (Người ta nghiên cứu hiện tượng thấm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of consuming liquids : The process or action of drinking or absorbing a liquid. (Chemistry) The absorption of a liquid by a solid or gel : A physical process in which a liquid is taken up by a porous solid material without a chemical reaction, often causing swelling. Usage and Examples General usage (consuming liquids) : His daily imbibition of water is over two liters...
See full definition →