immature
Words Mentioning "immature"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Non nớt, chưa chín chắn : Chỉ trạng thái chưa phát triển đầy đủ về mặt tinh thần, cảm xúc hoặc kinh nghiệm, thường dẫn đến hành vi thiếu suy nghĩ. Chưa phát triển đầy đủ, chưa trưởng thành : Chỉ trạng thái chưa đạt đến giai đoạn phát triển hoàn chỉnh hoặc chức năng trưởng thành về mặt sinh học, xã hội hoặc trí tuệ. Chưa chín muồi : Chỉ điều kiện, hoàn cảnh, hoặc ý tưởng chư...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Sinh vật học, sinh lý học) Chưa thành thục : Chỉ một sinh vật hoặc một bộ phận cơ thể chưa đạt đến giai đoạn phát triển hoàn chỉnh, chưa có đầy đủ chức năng hoặc đặc điểm của một cá thể trưởng thành. (Nghĩa mở rộng) Chưa chín chắn, thiếu kinh nghiệm : Dùng để chỉ một người có suy nghĩ, hành động hoặc cảm xúc chưa phát triển đầy đủ, thiếu sự khôn ngoan, kinh nghiệm hoặc trá...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not fully developed or grown; not mature : Describes living things, especially people, animals, or plants, that are in an early stage of life, growth, or development. Lacking the emotional, intellectual, or behavioral qualities associated with adulthood; not fully mature in character or judgment : Describes behavior, attitudes, or actions that are childish, irresponsible,...
See full definition →