immersion
Words Mentioning "immersion"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước : Hành động đặt một vật hoàn toàn vào trong một chất lỏng. Sự ngâm mình vào nước để rửa tội : Một nghi thức tôn giáo trong đó toàn bộ hoặc một phần cơ thể được dìm xuống nước. Sự đắm chìm, sự mải mê : Trạng thái tập trung hoàn toàn vào một hoạt động, môi trường hoặc suy nghĩ nào đó. Sự chìm bóng : (Thiên văn học) Hiện tượng một thiên thể...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự nhúng, sự nhận chìm, sự dìm (xuống nước) : Hành động đặt một vật hoàn toàn vào trong một chất lỏng, thường là nước. (Vật lý học) Vật kính chìm : Một loại thấu kính đặc biệt được sử dụng trong kính hiển vi, yêu cầu một giọt dầu đặt giữa thấu kính và tiêu bản để tăng độ phân giải. (Thiên văn học) Sự chìm bóng : Hiện tượng một thiên thể bị khuất sau một thiên thể...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of wetting something by submerging it : The process of putting something completely into a liquid. A form of baptism in which part or all of a person's body is submerged : A religious rite involving dipping a person in water. Complete attention; intense mental effort : A state of deep mental involvement or absorption in an activity. (Astronomy) The disappearance of a c...
See full definition →