impale

Không tìm thấy từ "impale"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đâm xuyên qua, xiên qua : Hành động dùng một vật nhọn, dài (như giáo, cọc, sừng) đâm xuyên qua một vật thể hoặc cơ thể. Hành hình bằng cách đóng cọc : Một hình phạt cổ xưa, trong đó nạn nhân bị đặt trên một cây cọc nhọn đâm xuyên qua cơ thể. (Nghĩa bóng) Làm choáng váng, làm sửng sốt : Gây ra một cú sốc tinh thần mạnh đến mức làm ai đó tê liệt, không phản ứng được. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To kill or pierce by driving a sharp object through : To cause death or severe injury by forcing a pointed weapon, such as a spear, stake, or pole, completely through a body. To pierce or fix with a sharp point : To transfix or hold something in place by piercing it with a sharp, pointed object. Usage Examples Verb : Historical accounts describe how the general would impale ca...

See full definition →