impart
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Truyền đạt, truyền thụ (kiến thức, kỹ năng, thông tin) : Hành động làm cho người khác biết, hiểu hoặc có được điều gì đó, đặc biệt là kiến thức hoặc thông tin. Cho, mang lại (một phẩm chất, cảm giác) : Hành động cung cấp hoặc thêm vào một đặc điểm, cảm xúc, hoặc phẩm chất nào đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : A good teacher imparts knowledge to students in an inspirin...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To transmit or serve as the medium for transmission : To pass something (e.g., information, sound, heat) from one source or person to another. To bestow a quality on something or someone : To give or add a particular characteristic, feeling, or element. To transmit knowledge or skills : To make information or an ability known to someone; to teach or convey. Examples of Usage V...
See full definition →