imperfect
Words Containing "imperfect"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, có khuyết điểm : Chỉ một thứ gì đó có thiếu sót, lỗi hoặc không đạt đến tiêu chuẩn lý tưởng. Chưa hoàn thành, còn dở dang : Chỉ một thứ gì đó chưa được làm xong hoặc chưa đầy đủ. (Ngôn ngữ học) (Thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành : Một dạng thức động từ diễn tả hành động đang diễn ra hoặc chưa hoàn tất trong quá khứ. Danh từ : (Ngôn ngữ họ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not perfect; having defects or deficiencies : Describes something that is flawed, incomplete, or falls short of an ideal standard. Lacking moral strength or will; frail : Describes the inherently flawed nature of human beings, especially in contrast to a divine or perfect ideal. Noun : (Grammar) A verb tense : Specifically, a tense used to describe ongoing, continuous, or...
See full definition →