impetuous

Không tìm thấy từ "impetuous"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hấp tấp, bộc phát, thiếu suy nghĩ : Chỉ hành động hoặc quyết định được thực hiện một cách nhanh chóng, vội vàng, do cảm xúc thúc đẩy mà không có sự cân nhắc kỹ lưỡng. Mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ : Chỉ sức mạnh hoặc cường độ của một hiện tượng tự nhiên hoặc hành động, diễn ra một cách đột ngột và áp đảo. Ví dụ sử dụng Chỉ tính cách hoặc hành động của con người : He is known f...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Acting or done quickly and without thought or care; impulsive : Describes actions taken suddenly, with strong feeling rather than careful planning. Moving with great force or violence; forceful : Describes something with powerful, often sudden, energy or movement. Usage Examples Adjective : She regretted her impetuous decision to quit her job without another one lined up....

See full definition →