implanted

Không tìm thấy từ "implanted"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được cấy, được ghép, được đặt vào : Chỉ một vật thể (thường là nhân tạo hoặc sinh học) đã được đưa vào bên trong cơ thể hoặc một vật chất khác một cách có chủ đích. (Đặc biệt về tư tưởng, nguyên tắc) Ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế : Chỉ những ý tưởng, niềm tin, hoặc thói quen đã được hình thành và củng cố vững chắc trong tâm trí hoặc văn hóa, đến mức khó thay đổi. Ví dụ sử d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Deeply rooted; firmly fixed or held : Describes something, especially an idea, principle, or feeling, that is established so deeply within a person or system that it is difficult to change or remove. Usage The adjective "implanted" is used to describe abstract concepts (like beliefs, habits, or needs) that are deeply and firmly established. It often implies the concept wa...

See full definition →