important
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quan trọng, trọng yếu, hệ trọng : Có ý nghĩa, giá trị hoặc ảnh hưởng lớn; đáng được chú ý hoặc quan tâm nhiều. Có quyền thế, có thế lực, có địa vị : Có vị trí có ảnh hưởng hoặc uy tín trong xã hội hoặc một tổ chức. Ví dụ sử dụng Nghĩa "quan trọng, trọng yếu" : Sleep is important for good health. (Giấc ngủ quan trọng đối với sức khỏe tốt.) This is an important decision for o...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quan trọng : Có giá trị, ý nghĩa hoặc ảnh hưởng lớn, đáng được chú ý hoặc ưu tiên. Lớn, đáng kể : Có quy mô, số lượng hoặc mức độ đáng chú ý. Lên mặt, hợm hĩnh : (Thường dùng số nhiều, 'importants') Tỏ ra mình là quan trọng, có vẻ kiêu căng. Danh từ giống đực : Điều quan trọng : Cái chính yếu, cốt lõi. Người lên mặt quan trọng, kẻ hợm mình : Người có thái độ kiêu căng, tự c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having great significance, value, or consequence : Describes something that matters a lot or has a major effect. Having high rank, status, or authority : Describes a person who holds a powerful or influential position. Showing a sense of self-importance : Behaving in a way that suggests one is very significant. Examples of Usage Having great significance : It is important...
See full definition →