improve
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Cải thiện, cải tiến, làm cho tốt hơn : Hành động làm cho một cái gì đó trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn hoặc có chất lượng cao hơn so với trước. Trau dồi, mở mang : Hành động phát triển và nâng cao kiến thức, kỹ năng hoặc phẩm chất cá nhân. Tận dụng, lợi dụng : Hành động sử dụng một cơ hội hoặc tình huống để đạt được lợi ích. Nội động từ : Trở nên tốt hơn, được cải thiện...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Transitive) : To make something better in quality, condition, or value. It involves enhancing or amending something to a more desirable state. To increase the value or productivity of something, such as land or property. Verb (Intransitive) : To become better in quality, condition, or value. It refers to a state of getting better or making progress. Examples of Usage Transitive...
See full definition →