imprudence
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất : Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc không suy nghĩ cẩn thận về hậu quả có thể xảy ra trước khi hành động hoặc nói năng. Hành động thiếu thận trọng, việc làm khinh suất : Chỉ một hành động cụ thể thể hiện sự thiếu suy xét, cẩn trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ : His financial troubles were the result of sheer imprudence. (Những rắc rối tài...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự không thận trọng, sự khinh suất : Hành động hoặc thái độ thiếu sự suy nghĩ kỹ lưỡng, không cân nhắc đến hậu quả có thể xảy ra. Điều khinh suất : Một hành động cụ thể hoặc lời nói thể hiện sự thiếu thận trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Son imprudence a causé l'accident. (Sự khinh suất của anh ta đã gây ra tai nạn.) Évitez toute imprudence en conduisant l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A lack of caution in practical affairs; the quality or state of being unwise or rash. It refers to behavior that shows poor judgment, a failure to think carefully about the consequences of one's actions, or a disregard for potential risks. Usage "Imprudence" is a formal noun used to describe a character trait or a specific instance of unwise action. It often implies that th...
See full definition →