imprévoyant
Không tìm thấy từ "imprévoyant"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không lo xa, không phòng trước, không dự liệu : Dùng để miêu tả một người hoặc một hành vi không suy nghĩ, chuẩn bị hoặc lên kế hoạch cho những việc có thể xảy ra trong tương lai. Thiếu thận trọng, bất cẩn : Chỉ sự thiếu cân nhắc, không cẩn thận trước khi hành động. Danh từ : Người không lo xa : Chỉ một người có tính cách hoặc thói quen sống mà không suy nghĩ, chuẩn bị cho...
See full definition →