impudent
Words Mentioning "impudent"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày : Thể hiện sự thiếu tôn trọng một cách trắng trợn, không biết xấu hổ, thường vì mục đích cá nhân. Láo xược, hỗn xược : Thể hiện sự thiếu lễ độ, thiếu tôn trọng một cách thô lỗ và khiếm nhã, đặc biệt với người lớn tuổi hoặc có địa vị. Ví dụ sử dụng (Thật là một tên vô lại trơ tráo !) (Học sinh đó bị giữ lại vì hành vi hỗn xược .) (Cô ấy đư...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trâng tráo, xấc xược, láo xược : Chỉ thái độ hoặc hành vi thiếu tôn trọng một cách cố ý, không biết xấu hổ, vượt quá giới hạn của phép lịch sự thông thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a répondu d'un ton impudent. (Nó đã trả lời bằng một giọng điệu xấc xược.) C'est une question impudente. (Đó là một câu hỏi trâng tráo.) Son regard impudent me met mal à l'aise. (Ánh nhìn trân...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Showing a lack of respect; rude and bold : "impudent" describes behavior or speech that is offensively forward, showing a disregard for others' feelings or social norms. Characterized by improper boldness or audacity : It refers to an attitude that is shamelessly disrespectful or insolent. Usage and Examples Adjective : The impudent child talked back to the teacher. (The...
See full definition →