impulsive
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bốc đồng, hấp tấp : Chỉ hành động hoặc quyết định được thực hiện ngay lập tức mà không suy nghĩ kỹ, không có sự cân nhắc về hậu quả. Do sự thôi thúc bên trong : Chỉ cảm xúc, hành vi xuất phát từ cảm xúc tự nhiên, bản năng hoặc sự thúc đẩy bên trong mà không cần tác động bên ngoài. (Kỹ thuật) Thuộc về xung, có tính xung : (Trong lĩnh vực kỹ thuật) Liên quan đến một lực hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Acting or done without forethought : Describes actions, decisions, or behaviors that are sudden and result from spontaneous urges or emotions rather than careful planning or consideration. Driven by or resulting from a sudden inner urge : Characterizes a person or their actions as being motivated by immediate feelings or desires. (Technical) Relating to or having the natu...
See full definition →