impunity
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt : Tình trạng được miễn trừ khỏi hậu quả tiêu cực, hình phạt hoặc sự trừng trị cho một hành động sai trái. Sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát : Tình trạng không phải chịu tổn thất hoặc hậu quả bất lợi. Ví dụ sử dụng (Các quan chức tham nhũng hành động mà không bị trừng phạt, tin rằng họ đứng trên luật ph...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Exemption from punishment or penalty : The state of being free from punishment, legal consequences, or other negative repercussions for one's actions. Exemption from harm, loss, or injury : The state of being protected from damage, disadvantage, or adverse effects. Usage The word "impunity" is primarily used in formal or legal contexts to describe a situation where an individu...
See full definition →