inactive

Không tìm thấy từ "inactive"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không hoạt động, thiếu hoạt động, ì : Trạng thái không có sự vận động, hoạt động hoặc không tham gia vào các hoạt động thường xuyên. Không tích cực, thụ động : Chỉ sự thiếu năng lượng, ý chí hoặc sự tham gia vào các vấn đề xung quanh. Không có hiệu lực, không tác dụng : Dùng để mô tả thứ gì đó không còn sử dụng, không phát huy tác dụng hoặc không gây ra thay đổi. Ví dụ sử d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not active physically or mentally : Describes a person or organism that is not moving much or not engaged in mental exertion. Not in operation or use : Describes something that is not currently functioning, being used, or producing effects. Not participating or engaged : Describes a person who is not involved in an activity, work, or duty. Chemically inert : Describes a s...

See full definition →