inadmissible

Không tìm thấy từ "inadmissible"

Words Mentioning "inadmissible"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể chấp nhận, không thể thừa nhận : Dùng để mô tả điều gì đó không được phép hoặc không được công nhận, đặc biệt trong các ngữ cảnh chính thức như pháp lý, quy tắc hoặc tiêu chuẩn. Không được phép đưa ra, không được thừa nhận (trong tòa án) : Trong luật pháp, chỉ bằng chứng hoặc lời khai không đáp ứng các quy tắc và tiêu chuẩn pháp lý để được xem xét trong một phiên...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể chấp nhận được : Dùng để mô tả một điều gì đó không được phép, không được công nhận hoặc không đủ tiêu chuẩn để được xem xét, chấp thuận. Không thể thừa nhận : Trong ngữ cảnh pháp lý hoặc chính thức, chỉ một bằng chứng, lý lẽ hoặc yêu cầu không được tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền chấp nhận vì vi phạm các quy tắc. Ví dụ sử dụng Tính từ : Cette preuve est inadmis...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not acceptable or allowable, especially in a legal or formal context : Describes something that cannot be admitted, accepted, or allowed because it fails to meet required standards, rules, or principles. Not deserving to be admitted : Indicates that something is unworthy of being accepted or considered. Usage The primary use of "inadmissible" is in formal contexts, partic...

See full definition →