inamical
Không tìm thấy từ "inamical"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không hữu nghị, không thân thiện : "inamical" mô tả một thái độ, mối quan hệ hoặc bầu không khí thiếu sự thân thiện, hữu hảo, thậm chí có phần thù địch hoặc lạnh nhạt. Đối nghịch, bất lợi : Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể chỉ điều gì đó có tính chất đối địch hoặc gây bất lợi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le climat entre les deux départements est devenu inamical. (Bầu không...
See full definition →