incalculable
Words Mentioning "incalculable"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể tính toán, không thể đo đếm được : Dùng để mô tả một thứ gì đó quá lớn, quá nhiều, hoặc quá phức tạp đến mức không thể xác định được số lượng, mức độ hoặc giá trị chính xác. Không thể dự đoán, không thể lường trước được : Dùng để mô tả một thứ gì đó không thể biết trước được kết quả, hậu quả hoặc hành vi do tính chất bất định, thay đổi hoặc phức tạp của nó. Ví dụ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể đếm được, không thể tính toán được : Chỉ những thứ quá lớn hoặc quá phức tạp đến mức không thể xác định được số lượng, giá trị hoặc mức độ một cách chính xác. Không ước lượng nổi, không kể xiết : Diễn tả một phạm vi, tác động hoặc quy mô vô cùng to lớn, vượt quá khả năng đánh giá thông thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les dégâts causés par la tempête sont incalcula...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Too great or numerous to be calculated; immense, vast, or countless. Refers to a quantity, amount, or degree that is so large it cannot be precisely measured or counted. 2. Not able to be predicted or foreseen with certainty; uncertain. Refers to something that cannot be reliably estimated in advance due to its unpredictable nature. Usage and Examples The environmental d...
See full definition →