incisive

Không tìm thấy từ "incisive"

Words Mentioning "incisive"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sắc bén, sắc sảo : Chỉ khả năng suy nghĩ, phân tích hoặc diễn đạt một cách rõ ràng, chính xác và thấu đáo, thường tạo ra ấn tượng mạnh mẽ. Thấm thía, chua cay : Dùng để miêu tả lời phê bình, nhận xét hoặc sự hài hước sắc sảo đến mức gây ấn tượng sâu sắc, đôi khi hơi gay gắt. Ví dụ sử dụng Tính từ : The journalist asked an incisive question that left the politician speechles...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sắc bén, sâu sắc (về tư tưởng, lời nói) : Chỉ sự nhận xét, phân tích hoặc phê bình rất sắc sảo, chính xác và có tác động mạnh, thường cắt ngay vào trọng tâm vấn đề. Sắc, bén (về vật sắc nhọn) : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ tính chất sắc bén của một vật dụng như dao, kéo. Ví dụ sử dụng Tính từ : Son analyse de la situation était incisive et pertinente. (Phân tích của anh ấy v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Penetrating and clear; sharp and direct : Describes language, thought, or analysis that is keen, clear, and effective in cutting to the heart of a matter. Having a sharp edge; suitable for cutting : Describes a physical object, like a tooth or blade, that is sharp and designed to cut or pierce. Examples of Usage Adjective (Intellectual Sharpness) : The journalist asked an...

See full definition →