incomparable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể so sánh được : Dùng để mô tả một thứ gì đó quá xuất sắc, độc đáo hoặc khác biệt đến mức không thể đem ra so sánh với bất cứ thứ gì khác. Vô song, có một không hai : Nhấn mạnh sự vượt trội tuyệt đối, không có gì sánh bằng. Ví dụ sử dụng Tính từ : The view from the mountain peak was of incomparable beauty. (Cảnh quan từ đỉnh núi có vẻ đẹp vô song.) She has an incomp...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể sánh kịp, vô song : Dùng để mô tả một người, vật hoặc phẩm chất có chất lượng hoặc mức độ xuất sắc đến mức không có gì khác có thể so sánh được. Không so sánh được : (Nghĩa ít dùng hơn) Chỉ hai hoặc nhiều thứ khác biệt nhau đến mức không thể đặt lên bàn cân để so sánh với nhau. Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle possède une beauté incomparable. (Cô ấy sở hữu một vẻ đẹp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Such that comparison is impossible; unsuitable for comparison : Describes something so exceptional or unique that it cannot be fairly measured against others. Lacking features that can be compared : Indicates that two things are fundamentally different in nature, making a meaningful comparison unfeasible. Unrivalled, matchless : Describes something of such supreme quality...
See full definition →