inconsolable

Không tìm thấy từ "inconsolable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể an ủi được, không thể nguôi ngoai : Trạng thái buồn bã, đau khổ hoặc thất vọng đến mức rất sâu sắc, không có lời nói hay hành động an ủi nào có thể làm dịu đi. Không thể giải khuây : Cảm giác đau buồn quá lớn khiến người ta không thể tìm thấy sự thoải mái hay phân tâm. Ví dụ sử dụng (Người mẹ không thể nào nguôi ngoai sau khi nghe tin dữ.) (Anh ấy đau buồn không t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể an ủi, không thể nguôi ngoai : Dùng để mô tả một trạng thái đau buồn, thất vọng hoặc đau khổ sâu sắc đến mức không thể nào làm cho dịu đi hoặc cảm thấy tốt hơn bằng những lời an ủi. Khó khuây, khôn nguôi : Chỉ nỗi buồn hoặc nỗi đau dai dẳng, lâu dài, rất khó để vượt qua hoặc quên đi. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'enfant était inconsolable après avoir perdu son jouet p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Sad beyond comforting; incapable of being consoled : Describes a state of grief, sorrow, or disappointment so profound that no comfort or consolation can relieve it. Usage The adjective inconsolable is used to describe a person, or their emotional state, when they are experiencing extreme sadness that cannot be alleviated by attempts to comfort them. It is a formal and st...

See full definition →