indefinite

Không tìm thấy từ "indefinite"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát : Chỉ một điều gì đó không được xác định rõ ràng, không có ranh giới hoặc thời hạn cụ thể. Không giới hạn, không hạn định : Chỉ một thứ gì đó không có giới hạn hoặc thời lượng được xác định trước. Bất định (ngôn ngữ học) : Trong ngữ pháp, dùng để chỉ một từ hoặc hình thái không xác định cụ thể đối tượng được nói đến. Ví dụ sử dụng Tính...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not clearly defined, determined, or established : Refers to something that lacks precise limits, boundaries, or a fixed nature. It describes a state of being vague, uncertain, or not specified. Lasting for an unknown or unstated length of time : Describes a duration that is not fixed or has no specified end point. (Grammar) Designating a word (e.g., an article) that does...

See full definition →