indeterminate

Không tìm thấy từ "indeterminate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không xác định, vô định : Chỉ một cái gì đó không có giới hạn, thời hạn, số lượng hoặc kết quả cụ thể, rõ ràng. Mơ hồ, không rõ ràng : Chỉ một cái gì đó không chắc chắn, thiếu tính quyết đoán hoặc có thể hiểu theo nhiều cách. (Toán học) Vô định : Trong toán học, chỉ một phương trình hoặc bài toán có nhiều hơn một nghiệm hoặc không có nghiệm duy nhất. Ví dụ sử dụng Tính từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not leading to a definite ending or result : Describes a situation, process, or outcome that is not clear, final, or settled. Not capable of being determined : Refers to something that cannot be precisely calculated, measured, or identified. Of uncertain or ambiguous nature : Describes something that is vague, unclear, or open to multiple interpretations. Having a capacit...

See full definition →